THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số thiết bị (đeo) | |
| MÀN HÌNH | Dual AMOLED đường chéo 3.5’’ |
| ĐỘ PHÂN GIẢI | 1440 x 1600 pixels mỗi bên (2880 x 1600 pixels kết hợp) |
| TỶ LỆ LÀM TƯỜI | 90 Hz |
| GÓC NHÌN | 110 Độ |
| ÂM THANH | Hi-Res certified headset |
| CẢM BIẾN | SteamVR Tracking, G-sensor, con quay hồi chuyển, tiệm cận, cảm biến IPD (khoảng cách giữa 2 mắt) |
| KẾT NỐI | USB-C 3.0, DP 1.2, Bluetooth |
| ĐẦU VÀO | Micro tích hợp |
| HIỆU CHỈNH MẮT | Điều chỉnh thị lực bằng việc điều chỉnh khoảng cách giữa 2 ống kính Khoảng cách giữa 2 mắt điều chỉnh Tai nghe điều chỉnh Dây đai quanh đầu điều chỉnh |
Thông số kỹ thuật của bộ điều khiển (controllers) | |
| ĐẦU VÀO | SteamVR Tracking 2.0 Bàn di chuột đa chức năng, nút Grip, nút kích hoạt hai giai đoạn (dual-stage trigger), phím Hệ thống, phím Menu |
| KẾT NỐI | Cổng sạc Micro-USB |
Yêu cầu dành cho khu vực theo dõi từ tracking | |
| ĐỨNG/NGỒI | Không có giới hạn không gian tối thiểu |
| KÍCH THƯỚC PHÒNG | 2mx1.5m kích thước phòng, khoảng cách tối đa 3.5m giữa các trạm cơ sở (Base station) |
Phần cứng máy tính đề nghị | |
| VGA | NVIDIA® GeForce® GTX 970 hoặc AMD Radeon™ R9 290 tương đương hoặc mạnh hơn. |
| CPU | Intel® Core™ i5-4590 hoặc AMD FX™ 8350, tương tự hoặc mạnh hơn |
| RAM | 4 GB RAM hoặc nhiều hơn |
| VIDEO OUTPUT | HDMI 1.4, DisplayPort 1.2 hoặc mới hơn |
| CỔNG USB | 1x USB 3.0 hoặc mới hơn |
| HĐH | Windows® 7 SP1, Windows® 8.1 hoặc mới hơn, Windows® 10 |
Xem Thêm:
