THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Bo mạch chủ - MAIN ASUS X299 TUF X299 MARK 1 đến từ thương hiệu MAIN ASUS
BẢO HÀNH | 36 THÁNG |
CPU | Intel® Socket 2066 Core™ X-Series Bộ vi xử lý |
| * Hỗ trợ Công nghệ Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0 tùy thuộc vào loại CPU. | |
| * Tham khảo www.asus.com để xem danh sách hỗ trợ CPU | |
| Chipset | Intel® X299 |
| 8 x DIMM, Max. 128GB, DDR4 4133(O.C.)/4000(O.C.)/3600(O.C.)/2666/2400/2133 MHz Không ECC, Không Đệm Bộ nhớ | |
| Bộ vi xử lý Intel® Core™ X-series (6 lõi trở lên) | |
| 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 4133(O.C.)/4000(O.C.)/3600(O.C.)/2666/2400/2133 MHz Không ECC, Không Đệm Bộ nhớ | |
| Bộ vi xử lý Intel® Core™ X-series (4 lõi) | |
| * Hỗ trợ Hyper DIMM cho đặc tính riêng của từng CPU. | |
| * Tham khảo www.asus.com hoặc hướng dẫn sử dụng cho Bộ nhớ QVL (Danh sách Các nhà cung cấp Đạt Tiêu Chuẩn). | |
Hỗ trợ Multi-GPU | Hỗ trợ Công nghệ NVIDIA ® Quad-GPU SLI™ |
| Hỗ trợ Công nghệ NVIDIA ® 3-Way SLI™ | |
| Hỗ trợ Công nghệ NVIDIA® SLI™ 2 Chiều | |
| Hỗ trợ tính năng 4 card đồ họa song song AMD Quad-GPU CrossFireX™ | |
| Hỗ trợ Công nghệ AMD 3-Way CrossFireX™ | |
khe cắm mở rộng | 44-Rãnh CPU- |
| 3 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16, x16/x16, x16/x16/x8) | |
| 28-Rãnh CPU- | |
| 2 x PCIe 3.0 x4 (tối đa ở chế độ x4) *1 | |
| 16-Rãnh CPU- | |
| 3 x PCIe 3.0/2.0 x16 ( x16, x16/x8, x16/x8/x4) | |
| 2 x PCIe 3.0 x4 (tối đa ở chế độ x4) *1 | |
| 3 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16, x8/x8, x8/x8/x1) | |
| 2 x PCIe 3.0 x4 (tối đa ở chế độ x4) *1 | |
Lưu trữ | Bộ chip Intel® X299 : |
| 1 x M.2 x4 Socket 3, với M Key, hỗ trợ thiết bị lưu trữ kiểu 2242/2260/2280 (chế độ SATA & PCIE 3.0 x4) | |
| 1 x M.2 x4 Socket 3, với M Key, hỗ trợ thiết bị lưu trữ kiểu 2242/2260/2280/22110 (chế độ PCIE 3.0 x4) | |
| 8 x Cổng SATA 6Gb /s | |
| Hỗ trợ Raid 0, 1, 5, 10 | |
| Hỗ trợ Công nghệ Intel® Smart Response Technology, Intel® Rapid Start Technology*2 | |
| Sẵn sàng cho Bộ nhớ Intel® Optane™ | |
LAN | Intel® I219V, 1 x Bộ điều khiển Gigabit LAN , với Turbo LAN |
| Intel® I211, 1 x Gigabit LAN, với Turbo LAN | |
| Công cụ ASUS Turbo LAN | |
Âm thanh | Realtek® ALC S1220A 8-kênh CODEC Âm thanh HD |
| - Cảm biến trở kháng cho đầu ra tai nghe đằng trước và đằng sau | |
| - Bộ khuếch đại âm thanh bên trong tăng cường chất lượng âm thanh tốt nhất cho tai nghe và loa | |
| - Hỗ trợ : Tự động phát hiện giắc cắm, đa trực tuyến, Bảng điều khiển tái phân nhiệm giắc cắm phía trước | |
| Tính năng Âm thanh: | |
| - DTS Connect | |
| - cổng ra Optical S / PDIF ở mặt sau | |
| - Tai nghe DTS:X | |
| - Chống nhiễu Âm thanh: Đảm bảo phân tách rõ ràng tín hiệu tương tự/số và giảm thiểu nhiễu từ nhiều phía | |
| - Lớp PCB âm thanh chuyên dụng: Tách lớp cho các kênh trái và phải để bảo vệ chất lượng của tín hiệu âm thanh nhạy cảm | |
| - Tụ điện âm thanh cao cấp sản xuất tại Nhật: Cung cấp âm thanh tự nhiên rõ ràng và trung thực tuyệt đối | |
| - Mạch de-pop độc đáo: Giảm thiểu âm nổ lép bép ban đầu của đầu ra âm thanh | |
| Hai lớp tách biệt trái và phải, đảm bảo cả hai hướng âm thanh đều được phát đều nhau | |
cổng USB | Bộ điều khiển ASMedia® USB 3.1 : |
| 1 x Cổng USB 3.1 Gen 2 (1 ở giữa bo mạch) | |
| Bộ điều khiển ASMedia® USB 3.1 : | |
| 2 x Cổng USB 3.1 Gen 2 (Kiểu A + USB Kiểu CTM) | |
| Intel® X299 Chipset : | |
| 8 x Cổng USB 3.1 Gen 1 (4 ở mặt sau, màu xanh, , 4 ở giữa bo mạch) | |
| Intel® X299 Chipset : | |
| 6 x Cổng USB 2.0 (4 ở mặt sau, màu xanh, , 2 ở giữa bo mạch) | |
Tính năng đặc biệt | OC Design - Công nghệ ASUS Pro Clock II |
| Thiết kế điện năng TUF ENGINE! : | |
| - Thiết kế điện năng 8 +2 pha điện tử | |
| - Linh kiện TUF (Cuộn cảm kháng, Tụ điện & MOSFET; chứng nhận đạt tiêu chuẩn quân sự) | |
| Giải pháp tản nhiệt Ultimate COOL! : | |
| - TUF Thermal Armor | |
| - Thermal Radar 3 | |
| - TUF ICe | |
| Các Tính năng TUF: | |
| An toàn & Ổn định! Thiên thần Hộ mệnh: | |
| Tấm Bảo vệ Lực "Chúng tôi sẽ yểm trợ bạn!" | |
| - Chống Bụi | |
| - Bộ Gia cố TUF | |
| - Giá đỡ VGA TUF | |
| - TUF ESD Guards 2 | |
| - TUF LANGuard | |
| tính năng độc quyền của ASUS : | |
| - USB BIOS Flashback | |
| - MemOK! | |
| - AI Suite 3 | |
| - Ai Charger | |
| - ASUS UEFI BIOS EZ chế độ tính năng giao diện đồ họa thân thiện với người dùng | |
| - Turbo LAN | |
| AURA : | |
| - Đầu cắm Dây Aura RGB | |
| - Đồng bộ Hiệu ứng Ánh sáng Aura với các thiết bị ASUS ROG tương thích | |
| ASUS EZ DIY : | |
| - ASUS EZ Flash 3 | |
| - ASUS USB BIOS Flashback | |
| - BIOS đa ngôn ngữ | |
| - Chế độ EZ của ASUS UEFI BIOS | |
| ASUS Q-Design : | |
| - ASUS Q-Shield | |
| - ASUS Q-LED (CPU, DRAM, VGA, khởi động thiết bị LED, HDD LED) | |
| - ASUS Q-Slot | |
| - ASUS Q-DIMM | |
| - ASUS Q-Connector | |
| Tích hợp M.2 (Công nghệ truyền tải dữ liệu mới nhất cho tốc độ truyền tải lên đến 32Gb/s) | |
Cổng I / O phía sau | 2 x cổng LAN (RJ45) |
| 2 x USB 3.1 thế hệ thứ 2 Kiểu A + USB Kiểu CTM | |
| 4 x USB 3.1 thế hệ thứ 1 | |
| 1 x Đầu ra quang S/PDIF | |
| 4 x USB 2.0 (một cổng có thể được chuyển thành USB BIOS Flashback) | |
| 5 x giắc cắm âm thanh | |
| 1 x Nút USB BIOS Flashback | |
| 1 x Cổng USB TUF Detective | |
Cổng I/O ở trong | 2 x kết nối USB 3.0 hỗ trợ thêm 4 cổng USB 3.0 |
| 1 x Đầu cắm AAFP | |
| 1 x kết nối USB 2.0 hỗ trợ thêm 2 cổng USB 2.0 | |
| 1 x kết nối cổng COM | |
| 1 x Đầu cắm Dây Aura RGB | |
| 8 x kết nối SATA 6Gb / s | |
| 1 x kết nối CPU Fan | |
| 1 x Đầu cắm quạt CPU OPT | |
| 5 x kết nối Chassis Fan | |
| 1 x M.2 Socket 3 với M Key, hỗ trợ thiết bị lưu trữ kiểu 2242/2260/2280 (chế độ SATA & PCIE 3.0 x4) | |
| 1 x M.2 Socket 3 với M Key, hỗ trợ thiết bị lưu trữ kiểu 2242/2260/2280/22110 (chế độ PCIE 3.0 x4) | |
| 1 x kết nối điện năng 24-pin EATX | |
| 1 x kết nối điện năng 8-pin ATX 12V | |
| 1 x kết nối điện năng 4-pin ATX 12V | |
| 1 x Đầu cắm Quạt Hỗ trợ | |
| 1 x đầu cắm Thunderbolt | |
| 1 x VROC_HW_Key | |
|
|
