Tính năng nổi bật
- ● Màn hình cong chuyên game có kích thước 35 inch, độ cong 1800R với tần số quét 100Hz được thiết kế dành riêng cho các game thủ chuyên nghiệp để mang lại trải nghiệm chơi game đắm chìm.
- ● Công nghệ Extreme Low Motion Blur (Độ nhòe chuyển động siêu thấp) đảm bảo các phần tử đồ họa không bao giờ bị nhòe và công nghệ Adaptive-Sync (FreeSync) đảm bảo hình ảnh không xuất hiện hiện tượng xé hình.
- ● Các màn hình chuyên game dòng ROG Strix XG Series có hệ thống đèn ASUS Aura Sync ở mặt sau và tính năng tạo hình chiếu ánh sáng tùy chỉnh để tạo cảm hứng chơi game cuồng nhiệt.
- ● Sản phẩm có một giá đỡ được thiết kế công thái học cho khả năng điều chỉnh xoay trái phải, nghiêng lên xuống và chiều cao toàn diện.




Thông số kĩ thuật:
ROG Strix XG35VQ 35 Inch Màn hình cong chuyên game, UWQHD, 100Hz, FreeSync™, Extreme Low Motion Blur | |
| Màn hình | Kích thước panel: Màn hình siêu rộng 35” (88.98cm) 21:9 |
| Độ bão hòa màu: 100%(sRGB) | |
| Kiểu Panel : VA | |
| Độ phân giải thực: 3440x1440 | |
| Khu vực Hiển thị (HxV) : 819.4 x 345.9 mm | |
| Pixel: 0.155mm | |
| Độ sáng (tối đa): 300 cd/㎡ | |
| Bề mặt Hiển thị Chống lóa | |
| Góc nhìn (CR ≧ 10): 178°(H)/178°(V) | |
| Thời gian phản hồi: 4ms (Gray to Gray) | |
| Màu sắc hiển thị: 16.7 triệu màu | |
| Contrast Ratio (Max) : 2500 :1 | |
| Không chớp | |
| Tấm nền cong : 1800R | |
| Tính năng video | Công nghệ không để lại dấu trace free: Có |
| Các lựa chọn nhiệt độ màu: 4 chế độ | |
| GamePlus (chế độ) : Có (Ngắm/Hẹn giờ/Bộ đếm FPS/Màn hình hiển thị dạng lưới) | |
| Hỗ trợ HDCP | |
| Tần suất Ánh sáng Xanh Thấp : Có | |
| GameVisual :8 Chế độ(Cảnh vật/Đua xe/Rạp/RTS/RPG/FPS/Chế độ sRGB/Chế độ MOBA/Chế độ tùy chọn) | |
| Hỗ trợ công nghệ FreeSync™ | |
| Phần mềm Display Widget | |
| Extreme Low Motion Blur | |
| Công nghệ GameFast Input | |
| Phím nóng thuận tiện | GamePlus |
| Cần Điều hướng 5 Chiều Trên Màn hình | |
| GameVisual | |
| Các cổng I /O | Tín hiệu vào: HDMI(v1.4), DisplayPort 1.2, HDMI(v2.0) |
| Giắc cắm tai nghe: 3.5mm Mini-Jack | |
| Cổng USB: 3.0x2, 1 cổng upstream | |
| Tần số tín hiệu | Tần số tín hiệu Digital: DisplayPort:30 ~175 KHz (H) /48 ~100 Hz(V) |
| Điện năng tiêu thụ | Điện năng tiêu thụ: <43W* |
| Chế độ tiết kiệm điện: <0.5W | |
| Chế độ tắt nguồn: <0.5W | |
| Điện áp: 100-240V, 50 / 60Hz | |
| Thiết kế cơ học | Màu sắc khung: Xám sẫm, Đỏ |
| Góc nghiêng: +20°~-5° | |
| Xoay : +50°~-50° | |
| Tinh chỉnh độ cao : 0~100 mm | |
| Chuẩn VESA treo tường: 100x100mm | |
| Thiết kế Viền Siêu Mỏng : Có | |
| Hiệu ứng ánh sáng của Aura Sync | |
| Bảo mật | Khoá Kensington |
| Kích thước | Kích thước vật lý kèm với kệ (WxHxD): 834.7 x (468.3 ~ 567.2) x 317.3mm |
| Kích thước vật lý không kèmkệ (WxHxD): 834.7 x 381.5 x 121.3mm | |
| Kích thước hộp (WxHxD): 971mm x 601mm x 297mm | |
| Khối lượng | Trọng lượng thực (Ước lượng) : 12. 2 kg |
| Khối lượng tịnh không tính Giá đỡ : 8.7 Kg | |
| Trọng lượng thô (Ước lượng) : 17.2 kg | |
| Phụ kiện | Dây nguồn |
| Sạc nguồn | |
| Cáp DisplayPort | |
| Cáp USB 3.0 | |
| Sách hướng dẫn | |
| Cáp HDMI | |
| CD hỗ trợ | |
| Phiếu bảo hành | |
| Tấm che đèn LED bằng acrylic | |
| Quy định | BSMI, CB, CCC, CE, CEL level 1, CU, ErP, FCC, J-MOSS, KCC, PSE, RoHS, WHQL (Windows 10, Windows 8.1, Windows 7), UL/cUL, VCCI, WEEE, RCM, TUV Không Chập chờn , TUV Tần suất Ánh sáng Xanh Thấp, eStandby |
| Ghi chú | Độ sáng màn hình là 200 nit khi không kết nối âm thanh / USB/ Đầu đọc thẻ |
| Công nghệ Adaptive-Sync (FreeSync) chỉ có thể được kích hoạt trong phạm vi “48Hz~100Hz” (chỉ áp dụng cho cổng DP và cổng HDMI 2.0) | |
