THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Hiển thị | Kích thước panel (inch) :24.5 |
Tỉ lệ khung hình :16:9 | |
Không gian màu (sRGB) :110% | |
Kiểu Panel :Công nghệ Fast IPS | |
Độ phân giải thực :1920x1080 | |
Khu vực Hiển thị (HxV) :543.168 x 302.616 mm | |
Bề mặt Hiển thị :Anti-Glare | |
Pixel :0.2830mm | |
Độ sáng (Typ.) :400cd/㎡ | |
Tỷ lệ Tương phản :1000:1 | |
Góc nhìn (CR≧10) :178°/ 178° | |
Thời gian phản hồi :1ms(GTG) | |
Màu hiển thị :16.7M | |
Không chớp :Có | |
HDR (Dải tương phản động mở rộng) Hỗ trợ :HDR10 | |
Tần số làm mới (tối đa) :310Hz | |
| FEATURES | GamePlus:Có |
Game Visual:Có | |
VRR Technology:Có (Adaptive-Sync) | |
Extreme Low Motion Blur:Có | |
DisplayWidget:Có | |
GameFast Input technology:Có | |
Shadow Boost:Có | |
ELMB Sync:Có | |
Aspect Control:Có | |
| Cổng kết nối | DisplayPort 1.4x 1 |
HDMI (v2.0)x 1 | |
USB-Cx 1 (DP Alt Mode) | |
Đầu cắm Tai nghe :Có | |
Điện cung cấp :7.5W | |
| Tính năng âm thanh | Loa:Không |
| Tầng số tính hiệu | Tần số tín hiệu Digital :HDMI: 30~255 KHz (H) / 48~240Hz (V) |
| USB-C, DisplayPort: 350~350 KHz (H) / 48~310 Hz (V) | |
| Lượng điện tiêu thụ | Điện năng tiêu thụ :<18.7W |
Chế độ tiết kiệm điện :<0.5W | |
Chế độ tắt nguồn :<0.3W | |
Điện áp :100-240V, 50/60Hz | |
| Thông số kỹ thuật | Lỗ cắm chân máy tripod 1/4" :Có |
Góc nghiêng :Có (+20° ~ -5°) | |
Xoay :Có (+45° ~ -45°) | |
Quay :Có (+90° ~ -90°) | |
Điều chỉnh Độ cao :0~120mm | |
Chuẩn VESA treo tường :100x100mm | |
Khoá Kensington :Có | |
| Kích thước | Kích thước vật lý kèm với kệ (W x H x D) :55.8 x 49.2 x 21.8 cm (21.97" x 19.37" x 8.58") |
Kích thước vật lý không kèmkệ (W x H x D) :55.8 x 33.2 x 5.7 cm (21.97" x 13.07" x 2.24") | |
Kích thước hộp (W x H x D) :79.5 x 48.2 x 17.2 cm (31.30" x 18.98" x 6.77") | |
| Cân nặng | Trọng lượng tịnh với chân đế :5.58 kg (12.30 lbs) |
Trọng lượng tịnh không có chân đế :2.78 kg (6.13 lbs) | |
Trọng lượng thô :7.76 kg (17.11 lbs) | |
| Phụ kiện | Cáp DisplayPort |
Nguồn điện | |
Dây điện | |
Chân đế dễ tháo lắp | |
Hướng dẫn sử dụng | |
Túi ROG | |
Sticker ROG | |
Thẻ bảo hành | |
| Tương tích và tiêu chuẩn | Khử nhấp nháy TÜV |
TÜV Low Blue Light | |
VESA AdaptiveSync Display 310Hz | |
VESA DisplayHDR 400 | |
AMD FreeSync Premium | |
Tương thích với G-SYNC |

Tốc độ bứt phá
Màn hình sở hữu tốc độ làm mới 310Hz (OC) và thời gian phản hồi 1ms mang đến trải nghiệm chơi game mượt mà, rõ nét, không bị nhòe hình, cho phép người chơi phản ứng nhanh chóng với mọi tình huống trong game. Công nghệ Fast IPS giúp hình ảnh chuyển động mượt mà, không bị nhòe hay bóng mờ tạo cảm giác chơi game dễ chịu, sinh động.

Hình ảnh chân thật
Khả năng tương thích cao cấp G-Sync* & FreeSync, cùng gam màu sRGB 110% mang đến hình ảnh rực rỡ, loại bỏ tình trạng bóng mờ và nhòe chuyển động giúp trải nghiệm của bạn trở nên sinh động, chân thật hơn trong những trận chiến. Được tích hợp công nghệ Overdrive biến đổi đảm bảo kết quả tối ưu cho bất kỳ trò chơi nào.

Tối ưu hóa trải nghiệm
Chức năng GamePlus AI hỗ trợ người chơi ngắm bắn chính xác trong các tình huống khó khăn nhất, Dynamic Shadow Boost tăng khả năng quan sát, chân đế linh hoạt, giá đỡ điện thoại tiện dụng và cài đặt dễ dàng thông qua ứng dụng DisplayWidget Center giúp hỗ trợ tối đa người chơi trong các trò chơi bắn súng, FPS.

Kết nối linh hoạt
Màn hình có đa dạng cổng kết nối để người dùng có thể dễ dàng kết nối với nhiều thiết bị hỗ trợ khác, bao gồm cổng Type-C hỗ trợ DP Alt mode, DisplayPort 1.4, HDMI 2.0.

