Router Wifi 7 Tp-link Archer BE220 BE3600 Băng Tần Kép

  • Thương hiệu: TP-LINK
  • Loại: THIẾT BỊ MẠNG
  • SKU: SP1083781

Tại Máy Tính Biên Hòa: 1,580,000₫

  • GIAO HÀNG
    GIAO HÀNG
    Miễn phí giao hàng toàn quốc thông qua các đơn vị vận chuyển cho Hóa đơn trên 500,000đ
  • SẢN PHẨM
    SẢN PHẨM
    Cam kết hàng mới 100% - Bảo hành chính hãng
  • ĐỔI TRẢ
    ĐỔI TRẢ
    1 đổi 1 lên đến 31 ngày nếu phát sinh lỗi do nhà sản xuất
  • Hỗ trợ
    Hỗ trợ
    Thứ 2 - CN: 08:00 - 21:00 Hotline: 1900.5360

Chia sẻ ngay

WI-FI

Tốc độ Wi-Fi

BE3600

  • 5 GHz: 2882 Mbps (Chuẩn Wi-Fi 7 - IEEE 802.11be)
  • 2.4 GHz: 688 Mbps (Chuẩn Wi-Fi 7 - IEEE 802.11be)

Phạm vi phủ sóng Wi-Fi

Phù hợp nhà 3 phòng ngủ

  • 4 ăng-ten ngoài
    • Hệ thống nhiều ăng-ten tạo mảng tăng cường tín hiệu, mở rộng vùng phủ theo nhiều hướng và diện tích lớn.
  • Beamforming
    • Tập trung tín hiệu không dây đến thiết bị kết nối, giúp tăng cường vùng phủ sóng và chất lượng tín hiệu.

Khả năng kết nối Wi-Fi

Hiệu suất cao

  • Băng tần kép (Dual-Band)
    • Phân bổ thiết bị giữa hai băng tần để tối ưu hiệu năng.
  • 2×2 MU-MIMO
    • Giao tiếp đồng thời với nhiều thiết bị hỗ trợ MU-MIMO.
  • OFDMA
    • Truyền dữ liệu đồng thời đến nhiều thiết bị, giảm độ trễ và tăng hiệu quả mạng.
  • Airtime Fairness
    • Cân bằng thời gian truyền dữ liệu giữa các thiết bị, nâng cao hiệu suất mạng.
  • DFS (Dynamic Frequency Selection)
    • Truy cập thêm các kênh tần số để giảm tình trạng nhiễu và tắc nghẽn.
  • 4 luồng dữ liệu (4 Streams)
    • Mang lại băng thông lớn hơn cho nhiều thiết bị kết nối.

Tính năng nâng cao

  • Multi-Link Operation (MLO)
  • Điều chế 4K-QAM
  • Multi-RUs
  • Tương thích EasyMesh
  • Hoạt động với Amazon AlexaGoogle Assistant
  • Mạng riêng cho thiết bị IoT

Chế độ hoạt động

  • Chế độ Router
  • Chế độ Access Point (Điểm truy cập)

BẢO MẬT

Bảo mật mạng

  • Tường lửa SPI
  • Kiểm soát truy cập (Access Control)
  • Liên kết địa chỉ IP & MAC
  • Application Layer Gateway (ALG)

HomeShield Security

  • Bảo vệ thiết bị IoT theo thời gian thực
  • Chặn website độc hại
  • Hệ thống ngăn chặn xâm nhập (IPS)
  • Chống tấn công DDoS
  • Quét bảo mật mạng gia đình

Mạng khách (Guest Network)

  • 1 mạng khách băng tần 5 GHz
  • 1 mạng khách băng tần 2.4 GHz

Máy chủ VPN

  • OpenVPN Server
  • PPTP VPN Server
  • L2TP VPN Server
  • WireGuard VPN Server

VPN Client

  • OpenVPN Client
  • PPTP VPN Client
  • L2TP VPN Client
  • WireGuard VPN Client

Chuẩn mã hóa Wi-Fi

  • WPA
  • WPA2
  • WPA3
  • WPA/WPA2-Enterprise (802.1X)

PHẦN CỨNG

Cổng Ethernet

  • 1 cổng WAN Gigabit 1 Gbps
  • 4 cổng LAN Gigabit 1 Gbps

Các nút chức năng

  • Nút nguồn (Power On/Off)
  • Nút LED/Wi-Fi
  • Nút WPS
  • Nút Reset

Nguồn điện

  • 12V ⎓ 2A (Phiên bản Mỹ)
  • 12V ⎓ 1.5A (Phiên bản Châu Âu)

PHẦN MỀM

Giao thức hỗ trợ

  • IPv4
  • IPv6

Bộ dịch vụ

  • HomeShield

EasyMesh

  • Tương thích EasyMesh

Kiểm soát của phụ huynh (HomeShield Parental Controls)

  • Hồ sơ người dùng tùy chỉnh
  • Bộ lọc nội dung chuyên nghiệp
  • Thời gian sử dụng cho gia đình
  • Giờ đi ngủ
  • Khoảng thời gian ngắt Internet
  • Phần thưởng theo thời gian sử dụng
  • Xếp hạng thời gian trực tuyến của gia đình
  • Tạm dừng Internet
  • Báo cáo hàng tuần và hàng tháng

Kiểu kết nối WAN

  • Dynamic IP
  • Static IP
  • PPPoE
  • PPTP
  • L2TP

QoS

  • Ưu tiên băng thông theo từng thiết bị

Dịch vụ đám mây

  • Tự động cập nhật Firmware
  • TP-Link ID
  • DDNS

NAT Forwarding

  • Port Forwarding
  • Port Triggering
  • DMZ
  • UPnP

IPTV

  • IGMP Proxy
  • IGMP Snooping
  • Bridge
  • VLAN Tag

DHCP

  • Đặt trước địa chỉ IP (Address Reservation)
  • Danh sách DHCP Client
  • Máy chủ DHCP

DDNS

  • TP-Link DDNS
  • NO-IP
  • DynDNS

Quản lý thiết bị

  • Ứng dụng TP-Link Tether
  • Giao diện quản lý Web

KHÁC

Yêu cầu hệ thống

  • Trình duyệt Internet Explorer 11 trở lên
  • Firefox 12.0 trở lên
  • Chrome 20.0 trở lên
  • Safari 4.0 trở lên
  • Hoặc các trình duyệt hỗ trợ JavaScript khác
  • Modem cáp hoặc DSL (nếu cần)
  • Đăng ký dịch vụ Internet từ nhà cung cấp để truy cập mạng.

Chứng nhận

  • CE
  • FCC
  • RoHS

Điều kiện hoạt động

  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 40°C (32°F ~ 104°F)
  • Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90% (không ngưng tụ)

Sản phẩm tương tự

CARD LAN 1G DUO PORT SEVER - 2ND BH 1 THÁNG

390,000₫

  • Mã sản phẩm: SP000223
  • Thương hiệu: Khác

FAN CPU SOCKET 115X (hàng bán)

49,000₫

  • Mã sản phẩm: SP000119
  • Thương hiệu: INTEL
Giảm 46%
MODEM DRAYTEK VIGOR 2912 Series

MODEM DRAYTEK VIGOR 2912 Series

1,290,000₫ 2,390,000₫

  • Mã sản phẩm: SP004347
  • Thương hiệu: DREYTEK

Ghế Gaming Chân Quỳ BHC Ngả 180 Độ Cao Cấp Model 2026 - Đen Đỏ

2,190,000₫

  • Mã sản phẩm: SP005583
  • Thương hiệu: Khác
Giảm 37%
WEBCAM LOGITECH C922 PRO STREAM

WEBCAM LOGITECH C922 PRO STREAM

2,189,000₫ 3,490,000₫

  • Mã sản phẩm: SP005595
  • Thương hiệu: LOGITECH
Giảm 20%
LOA LOGITECH Z407 KHÔNG DÂY 2.1 - 80W

LOA LOGITECH Z407 KHÔNG DÂY 2.1 - 80W

1,989,000₫ 2,490,000₫

  • Mã sản phẩm: SP009489
  • Thương hiệu: LOGITECH

ĐẦU BẤM MẠNG LẺ CAT5

3,000₫

  • Mã sản phẩm: SP010324
  • Thương hiệu: TENDA
Giảm 24%
TẢN NHIỆT NƯỚC AIO ASUS ROG STRIX LC II 280 ARGB

TẢN NHIỆT NƯỚC AIO ASUS ROG STRIX LC II 280 ARGB

4,990,000₫ 6,590,000₫

  • Mã sản phẩm: SP104996
  • Thương hiệu: ASUS
Giảm 24%
TẢN NHIỆT KHÍ CPU ID-COOLING SE-214-XT ARGB

TẢN NHIỆT KHÍ CPU ID-COOLING SE-214-XT ARGB

378,000₫ 499,000₫

  • Mã sản phẩm: SP105818
  • Thương hiệu: ID-COOLING
Giảm 23%
TẢN NHIỆT KHÍ CPU ID-COOLING SE-214-XT

TẢN NHIỆT KHÍ CPU ID-COOLING SE-214-XT

368,000₫ 479,000₫

  • Mã sản phẩm: SP105819
  • Thương hiệu: ID-COOLING
0